
Thiết bị tự động hóa máy tiện đứng VTC60
Máy tiện đứng CNC VTC60 là thiết bị tự động hóa gia công phôi đĩa tiện đứng tiên tiến với ưu điểm là độ chính xác cao, hiệu suất cao và tính linh hoạt cao. Được sản xuất bằng công nghệ CNC tiên tiến và các thành phần máy công cụ chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu gia công có độ chính xác cao của nhiều loại phôi phức tạp.
Thiết bị này đặc biệt thích hợp cho việc sản xuất các bộ phận lớn như bộ phận máy móc kỹ thuật, linh kiện kim loại và bộ phận hàng không. Trong quá trình sản xuất, nó có thể thực hiện nhiều hoạt động gia công khác nhau, bao gồm tiện, phay, khoan, v.v. và có phạm vi ứng dụng rất rộng. Đồng thời, thiết bị cũng có thể tự động hoàn thành kẹp phôi, thay đổi dụng cụ và các hoạt động khác, nâng cao hiệu quả sản xuất và độ chính xác.
Máy tiện đứng CNC VTC60 sử dụng hệ thống điều khiển bus do Đức sản xuất, có độ ổn định tốc độ cao và chức năng hoàn chỉnh, có thể thích ứng với nhiều yêu cầu gia công khác nhau. Thiết bị cũng được trang bị động cơ servo có độ chính xác cao và cấu trúc cột có độ cứng cao để đảm bảo độ chính xác và ổn định khi gia công. Ngoài ra còn có một số chỉ báo thông minh, chẳng hạn như chức năng tự động xoay có thể lập trình, kẹp tự động, tự động điều chỉnh bù dao, tự động phát hiện và các chức năng khác, giúp nâng cao hơn nữa mức độ tự động hóa.
Nhìn chung, máy tiện đứng CNC VTC60 là thiết bị gia công tự động hiệu suất cao, hiệu suất cao, phát huy tối đa hiệu quả sản xuất và chất lượng gia công, có triển vọng ứng dụng và thị trường rộng rãi trong gia công các chi tiết lớn và phức tạp trong ngành gia công cơ khí.
| Sự chỉ rõ | đơn vị | VTC60 | Sự chỉ rõ | đơn vị | VTC60 |
| Trục X X 轴行程 |
Mm | 425 | Trạm tháp pháo 刀塔工位 |
Bốn trạm/tám trạm 4工位/8工位 |
|
| trục Z Z轴行程 |
Mm | 130-730 | Thanh dẫn hướng tuyến tính lăn trục X X轴滚动直线导轨 |
2 miếng, rộng 45mm 2, đường kính 45mm |
|
| Đường kính quay tối đa 最大回转直径 |
Mm | Φ650 | Thanh dẫn hướng tuyến tính lăn trục Z Z轴滚动直线导轨 |
2 miếng, rộng 55mm 2, đường kính 55mm |
|
| Đường kính xử lý tối đa 最大加工直径 |
Mm | Φ600 | động cơ làm mát 冷却电机 |
W | 450+450 |
| chiều cao quay 加工高度 |
Mm | 600 | Đầu ra của máy bơm 泵输出 |
m³/h | 4m³/h |
| Tốc độ trục chính 主轴转速 |
vòng/phút | 100-1000 | Khả năng lặp lại 重复精度 |
Mm | ±0.003 |
| Công suất động cơ trục chính 主轴电机功率 |
Kw | 18.5 | độ chính xác định vị 定位精度 |
Mm | ±0.006 |
| Đường kính trục chính 主轴直径 |
Mm | Φ160 | đơn vị định vị nhỏ nhất 最小定位单元 |
Mm | 0.001 |
| Mô hình Chuck 卡盘类型 |
kẹp thủy lực 液压卡盘 |
Kích thước (xấp xỉ) 尺寸(约) |
Mm | 1710 * 2050 * 2910mm | |
| đường kính 直径 |
inch | 18″ | Tổng trọng lượng (xấp xỉ) 重量(约) |
Kilôgam | 7500 |
Chú phổ biến: Thiết bị tự động hóa máy tiện đứng VTC60, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy thiết bị tự động hóa máy tiện đứng VTC60 của Trung Quốc
Tiếp theo
Máy tiện đứng CNC có tháp pháoBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











