
Máy tiện đứng CNC tự động
Giới thiệu về máy tiện CNC CK65C
Máy tiện CNC CK65C là một công cụ gia công chính xác và hiệu suất cao được sử dụng để chế tạo nhiều loại chi tiết có độ chính xác cao. Máy tiện có thể xử lý nhiều loại vật liệu, bao gồm kim loại, nhựa và vật liệu composite, với độ chính xác và hiệu quả cao. Với công nghệ tiên tiến và công suất xử lý cao, máy tiện CNC CK65C cung cấp độ chính xác, độ tin cậy và năng suất vượt trội.
Tính năng và khả năng
Máy tiện CNC CK65C được trang bị các tính năng tiên tiến giúp nâng cao hiệu suất và khả năng của máy. Máy có thể sản xuất các bộ phận với độ chính xác và độ chính xác cao, lý tưởng để sản xuất các bộ phận và linh kiện phức tạp. Máy cũng có nhiều tốc độ, cấp liệu và tùy chọn trục chính, mang lại tính linh hoạt để xử lý nhiều quy trình gia công và vật liệu khác nhau.
Ngoài ra, máy tiện CNC CK65C được trang bị nhiều tính năng tự động hóa, bao gồm bộ thay dao tự động, hệ thống xử lý phôi và đo lường trên máy. Các tính năng này giúp tự động hóa nhiều quy trình gia công, giảm thời gian chết và tăng năng suất.
Những lợi ích
Những lợi ích khi sử dụng máy tiện CNC CK65C bao gồm:
1. Độ chính xác: Máy có thể xử lý ngay cả những chi tiết phức tạp và khó nhất với độ chính xác cao.
2. Tốc độ: Máy tiện có tốc độ xử lý nhanh, lý tưởng cho sản xuất khối lượng lớn.
3. Hiệu quả: Tính năng tự động hóa và công suất xử lý cao của máy giúp giảm thời gian chết, tăng năng suất và giảm chi phí.
4. Tính linh hoạt: Máy tiện CNC CK65C có thể xử lý nhiều quy trình gia công và vật liệu khác nhau, mang lại sự linh hoạt để giải quyết nhiều dự án khác nhau.
Phần kết luận
Nhìn chung, máy tiện CNC CK65C là một máy đa năng và hiệu suất cao có thể xử lý nhiều quy trình gia công và vật liệu khác nhau với độ chính xác và hiệu quả cao. Nó cung cấp một loạt các lợi ích có thể giúp các nhà sản xuất tăng năng suất, giảm chi phí và cải thiện chất lượng của các bộ phận được sản xuất.
| Các thông số kỹ thuật | đơn vị | CK65C | Nhận xét |
| 机床回转直径 Đường kính quay của máy công cụ |
mm | 650 | |
| 主轴转速级数 Dòng tốc độ trục chính |
无级 Không có bước |
||
| 主轴转速范围 Phạm vi tốc độ trục chính |
vòng/phút | 100~800 | |
| 切削进给速度 Tốc độ cắt |
mm/phút | 1.0~1000 | 伺服驱动 ổ đĩa servo |
| 刀架垂直移动距离 Khoảng cách di chuyển theo chiều dọc của trụ công cụ |
mm | 550 | |
| 刀架水平移动距离 Khoảng cách di chuyển ngang của trụ công cụ |
mm | 500 | |
| 孔的加工深度 Độ sâu xử lý lỗ |
mm | 400 | |
| 纵向快移速度 Tốc độ di chuyển nhanh theo chiều dọc |
mm/phút | 8000 | |
| 横向快移速度 Tốc độ di chuyển ngang nhanh |
mm/phút | 8000 | |
| 刀架形式 Hình dạng giá đỡ dụng cụ |
排刀或动力刀塔 Gang knife hoặc Power turret |
||
| 刀杆截面 Phần Arbor |
mm×mm | 32×32 | |
| 重复定位精度 Khả năng lặp lại |
mm | 0.012 | |
| 主电机功率 công suất động cơ chính |
KW | 18.5 | |
| 机床外形尺寸 Kích thước máy công cụ |
mm×mm×mm | 1920×1720×2800 | 长×宽×高 chiều dài x chiều rộng x chiều cao |
Chú phổ biến: máy tiện đứng tự động cnc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy máy tiện đứng tự động cnc Trung Quốc
Tiếp theo
Báo Giá Máy Tiện Đứng CNC VTC70Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu











